Tìm thấy 2.093 hồ sơ cho “Đinh Văn Bền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phan Văn Dình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1962 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 341 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 182 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Bổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 630 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Hoe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1968 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 78 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1969 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1983 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 767 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1946 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 673 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1961 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 347 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1962 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 877 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  12. Đinh văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1981 An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 107 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Sơn + Phan Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1973 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Văn Bền E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Chuông Vàng, Tân Hưng, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 27/01/1972 Mai táng ban đầu: Bệnh xá E400