Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Đinh Văn Bằng”.

  1. Đinh Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 20 · Lô P Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Bảng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/2/1967 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 80 Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Bàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 86 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Bằng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/1/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 17 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 554 Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Bằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Bậng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/05/1979 Quê quán: Tân lập - Đà Bắc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Bằng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/1/1970 Quê quán: Kha Chung - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 Quê quán: Cẩm Thượng - Cẩm Giang - Hải Dương Đơn vị: D 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Bàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/2/1971 Quê quán: Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Văn Bằng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hoài Đức, Hà Tây
  2. * Đồng chí Lê Đình Phú, sinh năm 1949; quê quán: Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa; nhập ngũ tháng 2-1968; chức vụ: Trung đội phó; đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Lê Đình Bằng 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972
  3. Đinh Văn Bằng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hy sinh: Hoài Đức, Hà Tây
  4. Đinh Văn Bằng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hoài Đức, Hà Tây
  5. Đinh Văn Bằng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hoài Đức, Hà Tây