Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Đinh Văn Bính”.

  1. Đình Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 1 Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/4/1970 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/4/1973 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Bính Năm sinh: 1/8/ Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Bính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 95 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Binh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1986 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 122 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/6/1974 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 200 Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 86 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 61 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Đinh văn Bình Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 32 Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 19 · Lô 8 Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Binh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Binh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/9/1988 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Bính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M15 · Hàng H10 · Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Văn Bính Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Cao Bằng Hy sinh: 1975
  2. Đinh Văn Bính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Là Đào- Đức Lao- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 29/04/1975 (09-69)05 Gia Định Mộ số 9 1/50000
  3. Đinh Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tiến Thắng- Yên Mỹ- Hy sinh: 16/5/1974
  4. Đinh Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Hà- Nho Quan- Hy sinh: 29/7/1969