Tìm thấy 55 hồ sơ cho “Đinh Văn Đổ”.

  1. Đinh Văn Đốp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS huyện Sơn Tây, Xã Sơn Dung, Huyện Sơn Tây, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô C · Khu G Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Đốt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Sơn Cao, Xã Sơn Cao, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 142 · Hàng 8 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Đợi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Xã Sơn Thành, Xã Sơn Thành, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Dớt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 22 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Đông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 143 Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Đọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Đón Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M15 · Hàng H1 · Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Đôn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M9 · Hàng H4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Đoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1970 Quê quán: Hưng Hòa - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Dong Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/3/1970 Quê quán: Tân tri - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Động Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/12/1969 Quê quán: Xuân Kiên - Xuân Trường - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Đới Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/8/1970 Quê quán: Đức Long - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Văn Đổ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Kim Tiến - Đại Thắng - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/11/1967 Mai táng ban đầu: Kon Tum