Tìm thấy 55 hồ sơ cho “Đinh Văn Đổ”.

  1. Đinh Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 223 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiến Thành, Xã Hiến Thành, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 32 Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Đong Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/3/1970 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Đốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 52 Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Dồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 313 · Khu 4 Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Đót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Xã Liêm Hải, Xã Liêm Hải, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Dọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Lũng Vân, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Dốc Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 24 · Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Sơn Hạ, Xã Sơn Hạ, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Sơn Kỳ, Xã Sơn Kỳ, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Đơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã Sơn Thành, Xã Sơn Thành, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS huyện Sơn Tây, Xã Sơn Dung, Huyện Sơn Tây, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Đống Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 8/2/1947 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Văn Đổ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Kim Tiến - Đại Thắng - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/11/1967 Mai táng ban đầu: Kon Tum