Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Đinh Văn Đễ”.
- Đinh Văn Dé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đắk Mang, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1969 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đinh Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đinh Văn Để Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nam Tiến, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Đễ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/1/1971 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Dệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã Sơn Thành, Xã Sơn Thành, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
- Đinh Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 6 · Khu QĐ Xem chi tiết →
- Đinh Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 120 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Đệ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/7/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 15 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Đinh Văn Đệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/07/1967 Quê quán: Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: E217 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 6, 17 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Hương sơn, Xã Hương Sơn, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đinh Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Xuân Vinh - Xuân Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Đệ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/7/1969 Quê quán: Tân Tiến - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Dem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS xã Bók Tới, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Văn Dem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đắk Mang, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Văn Den Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: NTLS xã Đắk Mang, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Văn Đẻo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1987 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Đinh văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô Ô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Văn Dên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1965 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 26 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Văn Đệ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 13/07/1967 E2, 6, 17
- Đinh Văn Đễ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thanh Bình- Bình Lục- Hy sinh: 22/9/1968
- Đinh Văn Dẹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Hưng- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 19/4/1966