Tìm thấy 39 hồ sơ cho “Đinh Văn Đảng”.

  1. Đinh Văn Đằng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Đăng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 77 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Dâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Dạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 45 · Hàng VH3 Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Đăng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Đăng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/4/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1977 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Đinh văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1967 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Giao Thiện - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D5 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Đình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/2/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Đỉnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  14. Đặng Đình Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Đặng Đình Vẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1966 An táng tại: Xã Cát Văn, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1976 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 227 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1973 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Đinh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/12/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Định Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/9/1979 An táng tại: Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/10/1973 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu B2 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Đinh Văn Đảng” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.