Tìm thấy 60 hồ sơ cho “Đinh VĂn Cử”.

  1. Đinh Văn Cừ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 697 Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Cư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/4/1975 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C32 · Hàng 5 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 33 Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Cử Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Cư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/3/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng 2E · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Cứ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 7 Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Cử Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Cự Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu bên trái Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 7 · Khu 1A Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Cư Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 27/4/1992 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu 4a Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Cừ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 19 · Hàng 15 · Lô C Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Cự Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 33 Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh VĂn Cử Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ , , Mai táng ban đầu: , Hàng 9; Ô 1; Số 137; Khối 2