Tìm thấy 193 hồ sơ cho “Đinh Trung Sơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Bá Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Trung Tha Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/7/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Xuân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Vũ Ngọc Trung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/7/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đỗ Quang Trung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/8/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Đình Cốc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 26 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Đình Hiền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/12/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Đình Hạ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/1/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Đình Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Đình Lộ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 25 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Đình Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/3/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Đình Phấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/6/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Đình Thêm Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Đình Yến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/11/1961 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Lưu Đình Thảo Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Hậu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Nghiêm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Võ Đình Chương Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 26/3/1984 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Võ Đình Quý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/12/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Đinh Quang Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 14 Xem chi tiết →
  20. Đinh Trọng Tấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Trung Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 17/10/1966