Tìm thấy 193 hồ sơ cho “Đinh Trung Sơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Trung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Tô Văn Trung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/2/1973 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Đặng Đức Trung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trung Kiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/1/1972 Quê quán: Đại Đồng - Tràng Định - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/6 Quê quán: Yên Phú - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Trung Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1970 Quê quán: Đình Công - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trung Văn Lợi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/02/1973 Quê quán: Trực Định - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Trung Tục Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/03/1970 Quê quán: Mỹ Phúc - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguỹen Văn Sờn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 218 · Hàng 26 Xem chi tiết →
  11. Trần Vĩnh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đỗ Thanh Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 225 · Hàng 27 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1964 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lưu Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/8/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Xuân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trung Tá Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/6/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Phú, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Ngô Quang Trung Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 29/8/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Xuân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Phan Trung Bông Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/9/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phan Trung Lương Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/8/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trung Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Trung Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 17/10/1966