Tìm thấy 193 hồ sơ cho “Đinh Trung Sơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Viết Diễn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 173 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đinh Viết Nhuận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/10/1967 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 172 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Đinh Viết Nậy Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/1/1970 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 171 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phùng Đình Văn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Hà Quang - Trung Sơn - Thanh Hoá Đơn vị: D Bộ 9 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1965 An táng tại: NTLS xã Canh Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trưng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trưng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Mai Xuân Cảnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 06/1977 Quê quán: Ba Đình - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Khuất Đình ý Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 84 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Đinh Công Cần Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Đinh Công Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 89 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Hiển Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Võ Trung Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trương Trung Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đinh Cao Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  16. Đinh Niên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/3/1981 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Hồ Trung Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 13/3/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Phan Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Phú, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Thái Văn Trung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 31/5/1973 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Trung Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 17/10/1966