Tìm thấy 193 hồ sơ cho “Đinh Trung Sơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phùng Đình Văn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Hà Quang - Trung Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4504 Xem chi tiết →
  2. Bùi Trung Kỷ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/12/1969 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trung Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trung Chước Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/8/1971 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1974 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Minh Trung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Trung Báo Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Trần Trung Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Trung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/10/1966 Quê quán: Thạch Khê - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Trung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1/1971 Quê quán: Phú Lương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đinh Tiền Tiếp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Trung Châu - Đan Phường - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Trưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Trung Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Trung Ngọc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Lương Văn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Dĩnh Sơn - Trung Sơn - Việt Yên - Bắc Giang Đơn vị: E64 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đỗ Trung Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Đình Bảng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/11/1969 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trịnh Văn Định Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 19/8/1967 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 60 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Trung Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 17/10/1966