Tìm thấy 193 hồ sơ cho “Đinh Trung Sơn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Mai Trung Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: NTLS Phước Hiệp, Xã Phước Hiệp, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Trung Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Trung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 23 · Hàng 18 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 141 · Hàng 5 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Đình Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/3/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 133 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
- Đinh Duy Trung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 13/10/1950 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 103 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Dĩnh Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 31/7/1948 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Diên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Sơn Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Định Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Tuấn Sơn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 105 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Sơn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 55 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Đình Bảng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/11/1969 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: huyện Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Viết Nậy Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/1/1970 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn An Xá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đình Trung Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M19 · Hàng H2 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
- Khuất Đình Sơn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 66 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Đình Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Hồ Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Sơn Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Chu Đình Hinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/5/1968 Quê quán: Quốc Khánh - Trung định - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lã Đình Đính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/7/1980 Quê quán: Nga Văn - Trung Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 490 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.