Tìm thấy 193 hồ sơ cho “Đinh Trung Sơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Quang Đường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/04/1968 Quê quán: số 130 Quang Trung - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Đức Thái Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 01/01/1971 Quê quán: Số 113 Quang Trung - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Thân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/12/1969 Quê quán: Số 70 Quang Trung - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Quang Đường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/4/1968 Quê quán: số 130 Quang Trung - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Đức Thái Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1/1971 Quê quán: Số 113 Quang Trung - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Dư Định Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ người Trung Quốc, Xã Linh Sơn, Huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  8. Hà Đình Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ người Trung Quốc, Xã Linh Sơn, Huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  9. Tất Tương Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ người Trung Quốc, Xã Linh Sơn, Huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Trung Đoàn Sư9 - Quân Đoàn 14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Lê Đình Tặng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Duy Ninh- Đông Sơn- Thanh Hóa Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Hải Phương- Hải Hậu- Nam Định Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trương Quốc Ái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/01/1973 Quê quán: Hà Lai - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: NTLS PHÙ MỸ BỒNG SƠN AN LÃO TỈNH BÌNH ĐỊNH Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Trung Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 17/10/1966