Tìm thấy 193 hồ sơ cho “Đinh Trung Sơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1972 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 320 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Đinh Trung Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 208 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1931 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Đinh Trung Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: C25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Trịnh Đình Trừng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1931 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Đinh út Sơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/12/1969 Quê quán: Trung Phúc - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Ngô Đình Trung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/3/1978 Quê quán: Thọ sơn - Đoan Hùng - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4234 Xem chi tiết →
  9. Ngô Đình Trung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/3/1978 Quê quán: Tân Long – Thọ Sơn - Đoan Hùng - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4233 Xem chi tiết →
  10. Nguễn Đình Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/10/1974 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Ngô Đình Trung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Thọ sơn - Đoan Hùng - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Tu Đình Trung Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 28 - 11 - 1947 Quê quán: Bình Hải - Bình Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Tu Đình Trung Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 28/11/1947 Quê quán: Bình Hải - Bình Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Ngô Đình Trung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Tân Long - Thọ Sơn - Đoan Hùng - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Đình Trung Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Đính Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 02/11/1978 Quê quán: Nga Trung - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đinh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1963 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trịnh Văn Định Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 19/8/1967 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đinh Viết Diễn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/9/1967 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đinh Viết Nhuận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/10/1967 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Trung Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 17/10/1966