Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Đinh Trung Kiên”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Trung Kiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 76 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Kiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/1/1972 Quê quán: Đại Đồng - Tràng Định - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/198 An táng tại: Xã Hải Lộc, Xã Hải Lộc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 135 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Trung Kiên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Trung Kiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Vũ Trung Kiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh Trung Uý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/1977 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 69 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phan Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/04/1979 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Quận Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Khắc Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Trung Kiên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/6/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: kinh tài Quân khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: kinh tài Quân khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Kiền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/10/1966 An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
- Hoàng Trung Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 17 · Hàng cột 1 Xem chi tiết →
- Định Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Đình Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1968 Quê quán: Trung kiên - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đỉnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/6/1971 Quê quán: Trung Kiên - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Chức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.