Tìm thấy 84 hồ sơ cho “Đinh Trọng Yên”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1987 Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D42 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1980 Quê quán: Bình Ca - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: C9 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1980 Quê quán: Bình Ca - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: C9 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Yên Phong - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C 4 - D 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Hạ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/9/1971 Quê quán: Đinh Liên - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Công Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đinh Trọng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trịnh Trọng Nam Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/3/1977 Quê quán: Yên Ninh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 22 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Lê Đình Trọng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nghiêm Đình Trong Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1/1972 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1943 An táng tại: Nhân La, Xã Nhân La, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Trọng Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đinh Trọng My Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đinh Trọng Phương Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh Trọng Tặng Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trịnh Trọng Tuý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Yên Thái - Yên Định - Thanh Hoá Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trịnh Trọng Tuý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Yên Thái - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Trọng út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1981 An táng tại: NTLS Huyện Yên định, Xã Định Long, Huyện Yên Định, Thanh Hóa Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Yên định, Xã Định Long, Huyện Yên Định, Thanh Hóa Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NTLS Huyện Yên định, Xã Định Long, Huyện Yên Định, Thanh Hóa Số mộ 13 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.