Tìm thấy 84 hồ sơ cho “Đinh Trọng Yên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Đình Trọng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Trương Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1940 An táng tại: Nghĩa trang xã Trường Yên, Xã Trường Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Đinh Trọng Chuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Đinh Trọng Giữa Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Lê Trọng Thầu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Yên Minh - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Bích Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/01/1979 Quê quán: Yên Phúc - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trịnh Trọng Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/06/1978 Quê quán: Yên Ninh - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Trịnh Trọng Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1978 Quê quán: Yên Ninh - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Trọng Hới Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/04/1978 Quê quán: Yên Ninh - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Trọng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Tân - Yên Ninh - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 212 Xem chi tiết →
  13. Lê Trọng Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Yến Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Trọng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Hoàng Tân - Yên Ninh - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đinh Trọng Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1969 Quê quán: Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Trọng Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/08/1978 Quê quán: ý Yên, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Trọng Hới Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/04/1978 Quê quán: Yên Ninh - ý Yên - Nam Định Đơn vị: D3E 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Trọng Tính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Định Thanh - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Trịnh Trọng Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1972 Quê quán: Yên Minh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trịnh Trọng Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1972 Quê quán: Yên Minh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Trọng Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Lương - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.19.07 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000