Tìm thấy 82 hồ sơ cho “Đinh Trọng Hải”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Đình Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quảng Nghiệp, Xã Quảng Nghiệp, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 156 Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Trọng Đình Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Trọng Đình Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đinh Trọng Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Đinh Trọng Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Đinh Trọng Kiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L3 Xem chi tiết →
  8. Đinh Trọng Kiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1980 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Đinh Trọng Ngải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Đinh Trọng Ngải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1979 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng C · Lô 158 · Khu B13 Xem chi tiết →
  12. Đinh trọng Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 63 Xem chi tiết →
  13. Vũ Đình Trọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Hưng Giang - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Trọng Tốt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/10/1984 Quê quán: Hải Long - Hải Hậu - Nam Định Đơn vị: TLCB - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Đinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Lã Văn Trọng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Trực Thái - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lâm Trọng Thạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 115 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Lâm Trọng Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 57 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Vũ Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 152 · Lô b Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Trọng Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Gia Hưng - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 16/03/1971