Tìm thấy 82 hồ sơ cho “Đinh Trọng Hải”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Đình Trọng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 18 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phạm Đình Trọng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Trọng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 98 Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Trọng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đinh Trọng An Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 871 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đinh Trọng Liệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 183 · Khu D Xem chi tiết →
  7. Đinh Trọng Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/05/1979 Quê quán: Đại Bản - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đinh trọng Tháo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Thượng, Phường Cẩm Thượng, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đinh trọng Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Thượng, Phường Cẩm Thượng, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Phạm Đình Trọng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/9/1972 Quê quán: Tây Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đinh Trọng Cảnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/07/1978 Quê quán: đông Minh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Đinh Trọng Hiên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Hồng Phong - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Khang Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/4/1954 Quê quán: Hải Hậu, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Hải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 145 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Vũ Đình Trọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/03/1971 Quê quán: Hưng Giang - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đinh Trọng Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Bắc Hà - Kiên An - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Dính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phạm Mệnh, Xã Phạm Mệnh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 55 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1973 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Trọng Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Gia Hưng - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 16/03/1971