Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Đinh Trần Lịch”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đình Lịch Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 832 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lịch Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/5/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Công Lịch Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Trung Thành, Xã Trung Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1971 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Lịch Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Đoàn Thanh Lịch Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 113 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.