Tìm thấy 146 hồ sơ cho “Đinh Trùng Giang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phan Công Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Quang trung - Trà Phú - TX Bắc Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Nghiên Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 04/04/1965 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An Thái Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/02/1980 Quê quán: Mai trung - Hiệp Hoà - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Ân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Giang - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Ân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/5/1968 Quê quán: Trung Giang - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Nhu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/10/1972 Quê quán: Trung Hậu - Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Nhơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Biệt động TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Công Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Quang trung - Trà Phú - Thị Xã Bắc Giang - Bắc Giang Đơn vị: C1 D4 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Thanh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 112 Xem chi tiết →
- Đoàn Trung Kết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 100 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1964 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Dinh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 35 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Đinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thí Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 71 · Khu A Xem chi tiết →
- Lương Văn Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Dinh sơn - Trung Sơn - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Chi Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Chi Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giáng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.