Tìm thấy 146 hồ sơ cho “Đinh Trùng Giang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Trịnh Đình Trừng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Đinh Xuân Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 6 · Khu b1 Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Trung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a7 Xem chi tiết →
  6. Phạm Đình Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/3/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 133 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Giang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Nghi Trung - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Trung Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/11/1971 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  9. Phạm Đình Trung Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trung Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Đinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/7/1967 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Trung Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lương Hoàng Trung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/02/1975 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: VP Tỉnh ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Phùng Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Thí Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 30/1/1968 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Mặt trận 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1979 Quê quán: Trung giang, Bến Hải, Bến Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Nào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1985 Quê quán: An Thạnh Trung - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Đinh Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1985 Quê quán: An Thạnh Trung - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Chí Dinh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/10/1968 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1978 Quê quán: Ninh Văn - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Trùng Giang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phố Trã- Tân Tiến- Phổ Yên Hy sinh: 15/04/1970 Không lấy được thi hài