Tìm thấy 3.322 hồ sơ cho “Đinh Trí Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trịnh Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1970 Quê quán: Ngọc Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trịnh Đình Văng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/09/1972 Quê quán: Thượng Minh - Nghĩa Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Tu Đình Trung Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 28 - 11 - 1947 Quê quán: Bình Hải - Bình Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Tu Đình Trung Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 28/11/1947 Quê quán: Bình Hải - Bình Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Tá Đình Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1973 Quê quán: Yên Kỳ - Mỹ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Tạ Đình Phác Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Tống Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Hoà - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Từ Đình Toàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 07/10/1972 Quê quán: Quảng Kim - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Võ Đình Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hợp - Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Võ Đình Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Võ Đình Tiên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 03/02/1967 Quê quán: Thanh Xuân - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Võ Đình Tiên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/3/1967 Quê quán: Thanh Xuân - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Võ Đình Toán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/7/1969 Quê quán: Trực Hưng - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: K44 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Văn Đình Hiệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Văn Đình Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình An Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28 - 08 - 1972 Quê quán: Tam Hưng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Đình Chiểu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 21/12/1972 Quê quán: Ninh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Đình Dược Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Đình Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuỷ Nguyên - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Đình Hoàn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16 - 07 - 1972 Quê quán: Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Trí Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đồng Bằng - An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 2808/1978