Tìm thấy 3.322 hồ sơ cho “Đinh Trí Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đình Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1972 Quê quán: Văn Hoà - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Hân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Nam Sơn - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Khanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/6/1973 Quê quán: Hồng Châu - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Lăng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/11/1972 Quê quán: Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Môn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/11/1972 Quê quán: Hoằng Xuân - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Nghĩa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/1/1980 Quê quán: Bố Hạ - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Ngạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1969 Quê quán: Quang Nghiệp - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Nhân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Phái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/8/1973 Quê quán: Liêm Thuận - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Phương Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Thuỵ Liên - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/12/1971 Quê quán: Phan Đạo - Phú Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1985 Quê quán: Thiệu Yên - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Thu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Thiên Hương - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Thuận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/9/1972 Quê quán: Thái Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/11/1972 Quê quán: Thái Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Thái Thuỵ, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D8 E3 F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Quảng Thành - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Trụ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Trí Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đồng Bằng - An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 2808/1978