Tìm thấy 3.321 hồ sơ cho “Đinh Trí Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Đình Việt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Tu - Hòn Gai - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Vương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15 - 05 - 1972 Quê quán: Trường Thọ - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Vương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1972 Quê quán: Trường Thọ - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Xưởng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 07/05/1968 Quê quán: Châu Sơn - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Đoàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/03/1969 Quê quán: Quảng Sơn - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/04/1968 Quê quán: Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/07/1969 Quê quán: Bắc Hải - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trịnh Công Đình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Tân - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trịnh Đình Bình Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 19 - 02 - 1967 Quê quán: Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trịnh Đình Bình Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 19/2/1967 Quê quán: Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trịnh Đình Cung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/01/1971 Quê quán: Lương Bằng - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trịnh Đình Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Phú - Hà Trung - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trịnh Đình Hưng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Quỳnh Lộc - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trịnh Đình Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1973 Quê quán: Thọ Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trịnh Đình Hồng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/05/1969 Quê quán: Hồng Thái - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trịnh Đình Nghiệm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/08/1972 Quê quán: Vĩnh Hùng - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trịnh Đình Năng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thọ Minh - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trịnh Đình Oai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Linh - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trịnh Đình Phấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 03/02/1971 Quê quán: Vỉnh Phúc - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trịnh Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17 - 09 - 1967 Quê quán: Kim Thư - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Trí Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đồng Bằng - An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 2808/1978