Tìm thấy 3.321 hồ sơ cho “Đinh Trí Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Khôi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Châu Đình - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Định Hải - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1/1978 Quê quán: Tâm Đinh - Chương Dương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Minh Châu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Đình Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Minh Lộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Đỉnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vi Văn Khuyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Châu Đình - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vi Văn Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Châu Đình - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Cháu Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1970 Quê quán: Bình Định, Bình Định Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bùi Đình Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1969 Quê quán: Đông Phong, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Bùi Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D8 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 Quê quán: Tân Sơn - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1968 Quê quán: Phố Vạn Đức, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Linh, Hưng Hoá, Hưng Hoá Đơn vị: E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. TRỊNH ĐÌNH DŨNG Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31 - 03 - 1972 Quê quán: PHÚ THỊNH - N.SƠN - SÓC SƠN - HÀ NỘI Đơn vị: C14 - CAM LỘ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Số mộ 116 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRỊNH ĐÌNH DŨNG
  15. Vũ Đình Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Lạch Trang - 99 - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đinh Thu Điềm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/4/1969 Quê quán: Quảng Thanh, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: BT106 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đinh Trọng Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Liên, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: Sư367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đinh Xuân Bích Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/1/1973 Quê quán: . - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: H2 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Dương Đình Cát Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/2/1968 Quê quán: Thượng Đình - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hà Văn Dỉnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/1/1967 Quê quán: Quốc Khánh - Tràng Định - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Trí Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đồng Bằng - An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 2808/1978