Tìm thấy 3.321 hồ sơ cho “Đinh Trí Tính”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 Quê quán: Lý Nhân, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Bảng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/05/1969 Quê quán: Vĩnh Long - VĩĩnhLộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Bảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 06/06/1968 Quê quán: Yên Mỹ, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Bảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Yên Mỹ, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30 - 06 - 1970 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1970 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Việt Yên, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Việt Yên, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh H ấm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dinh Long, Yên Định, Yên Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: ý Yên, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 Quê quán: ý Yên, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Xông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27 - 04 - 1972 Quê quán: Thiện Gia, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Đình Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26 - 01 - 1973 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Bình Định Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cát Đài, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Lân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21 - 01 - 1972 Quê quán: Kim Đồng, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Lân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/1/1972 Quê quán: Kim Đồng, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Nga Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21 - 10 - 1972 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Nga Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/10/1972 Quê quán: ; - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Nhân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.