Tìm thấy 3.321 hồ sơ cho “Đinh Trí Tính”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đặng Duy Bé Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Định - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Định - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Hiên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/02/1967 Quê quán: Yên Lạc - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Táo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/02/1967 Quê quán: Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Đình Phi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/03/1967 Quê quán: Đình Phú - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Huấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14 - 6 - 1972 Quê quán: Khu 4 - Hoàng Thao - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Huấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/6/1972 Quê quán: Khu 4 - Hoàng Thao - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/11/1968 Quê quán: Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Bá Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1966 Quê quán: Bình Định, Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Long Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Long Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 Quê quán: Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hiển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/9/1972 Quê quán: Phan Đình Phùng, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Nhung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/3/1971 Quê quán: Định Bình - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Tiến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/5/1968 Quê quán: Định Bình - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Đình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Định Tảo - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Khẩn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/8/1972 Quê quán: Định Thành - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1966 Quê quán: Định Tăng - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Đình Phùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/6/1972 Quê quán: BC, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D8 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.