Tìm thấy 3.321 hồ sơ cho “Đinh Trí Tính”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hồ Mộng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1973 Quê quán: Quảng Trị, Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: Đội biệt động Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nông Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Tri Phương - Trảng Định - Lạng Sơn Đơn vị: D 1 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Đình Phan Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
-
Lê Đình Khiển
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa
Đơn vị: F304
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết →
- Mai Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1966 Quê quán: . - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đồng chí: Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: K8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Đình Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Lộc Hạ, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thục (Thực) Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/3/1968 Quê quán: Sơn Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C4_ D74 Cục nghiên cứu Bộ TTM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Định Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/6/1972 Quê quán: Tân Cầu - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Đình Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1967 Quê quán: Hoá Hợp - Minh Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đình Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1967 Quê quán: Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đình Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19 - 3 - 1972 Quê quán: Yên Định, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/3/1972 Quê quán: Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Đình Ngan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1967 Quê quán: . - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Đình Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1970 Quê quán: . - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Than Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.