Tìm thấy 3.321 hồ sơ cho “Đinh Trí Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đậu Khắc Đình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Đồng Lãn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đặng Đình Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Cát Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đặng Đình Quang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đặng Đình Thìn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đặng Đình Viết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Thanh Phúc - Thanh Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đặng Đình Việt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Phú Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đặng đình Phương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/9/1972 Quê quán: Hương Thịnh - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Định Văn Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1971 Quê quán: Đức Thanh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Tư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/12/1967 Quê quán: Hương Mai - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: Tỉnh đội Hà tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Chu Văn Sảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1968 Quê quán: Tri Phương - Tràng Định - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trần Điệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/3/1972 Quê quán: Đình Công - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cà Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/4/1971 Quê quán: Định Trì - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Trung Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1970 Quê quán: Đình Công - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Thượng Đình - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Bùi Đình Châu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Cẩm Linh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Bùi Đình Chất Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/3/1974 Quê quán: Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Bùi Đình Mại Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/12/1969 Quê quán: Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Dương Đình Hương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/6/1972 Quê quán: Cẩm Hưng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Dương Đình Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1970 Quê quán: Thạch Hoà - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C6 107 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Dương Đình Thuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/10/1972 Quê quán: Thạch Vịnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Trí Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đồng Bằng - An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 2808/1978