Tìm thấy 3.321 hồ sơ cho “Đinh Trí Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Trọng Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1970 Quê quán: Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đinh Viết Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1967 Quê quán: Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1969 Quê quán: Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1967 Quê quán: Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đậu Đình Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1968 Quê quán: Cẩm Đức - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đặng Đình ới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1967 Quê quán: Thanh Khê - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Báu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1980 Quê quán: Mỹ Trung - Trường Trị - Nam Định Đơn vị: C2 - D17 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Triệu Đình Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/12/1978 Quê quán: Tân Triều - Thanh Trì - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C7 D8 E 997 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. DINH BÁ THIỆU Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: BẮC NINH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Số mộ 293 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ DINH BÁ THIỆU
  11. Doãn Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hà Đình Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1972 Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lâm Đình Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Đoàn 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Quýt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: 1K1BH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1972 Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nông Đình Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Đình Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: D3.24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Đình Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K3.198 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Văn Đình Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 Đơn vị: C12 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Trí Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đồng Bằng - An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 2808/1978