Tìm thấy 3.321 hồ sơ cho “Đinh Trí Tính”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Đình Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1969 Quê quán: Triệu Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Viết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 06/02/1971 Quê quán: Cẩm Thịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình ái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/09/1971 Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Đào Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/05/1970 Quê quán: Sơn Thịnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Do Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Hải Bình - Tỉnh Gia - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Lâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 09/11/1968 Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1970 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Tuy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27 - 4 - 1972 Quê quán: Hải Lĩnh - Tĩnh Gia - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/07/1972 Quê quán: Nghi Phú - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Đình Thường Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/03/1969 Quê quán: Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Đình Đậm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gánh Lão - Gánh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Đình Đậm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/8/1974 Quê quán: Gánh Lão - Gánh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đinh Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1968 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đinh Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1968 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1966 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1971 Quê quán: Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Như Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Hà - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.