Tìm thấy 3.321 hồ sơ cho “Đinh Trí Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Đình Chủng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/11/1970 Quê quán: Kỳ Tiến - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Cảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Văn Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Cầm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09/08/1972 Quê quán: Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Cừ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 09/02/1967 Quê quán: Song Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Cừ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/9/1967 Quê quán: Song Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Duẩn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 01/12/1967 Quê quán: Kỳ Bắc - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/04/1970 Quê quán: Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1970 Quê quán: Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Dục Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 01/09/1971 Quê quán: Hương Lâm - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Huệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/07/1894 Quê quán: Hương Mai - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Hà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 08/02/1972 Quê quán: Đức Bùi - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Hợi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Khôi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Khôi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/2/1972 Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Đàn - Xuân nghi - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/12/1968 Quê quán: Đức Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 Quê quán: Đức Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/07/1967 Quê quán: Hương Mai - Hương Khê - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1967 Quê quán: Hương Mai - Hương Khê - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Nga Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/12/1968 Quê quán: Hương Phố - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Trí Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đồng Bằng - An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 2808/1978