Tìm thấy 3.321 hồ sơ cho “Đinh Trí Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Đình Thoàn Năm sinh: 01/09/1926 Ngày hy sinh: 5/10/1951 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Định Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/7/1948 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Thái Đình Trị Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 15/3/1985 Quê quán: Hòa Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: E165 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Hồ Đình Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Nguyên, Xã Triệu Nguyên, Huyện Đa Krông, Quảng Trị Số mộ 62 Xem chi tiết →
  5. Lê Đình Tịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Mai Đình Tình Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 31 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phan Đình Tính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Hoàng Đình Di Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 26/2/1951 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Thành Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/4/1947 Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/3/1971 Quê quán: Tiến Cát - Việt Trì - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Lê Đình Đỉnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Đình Bảng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/11/1968 Quê quán: Vĩnh Linh, Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Thảo Đình Diên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/5/1979 Quê quán: Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên Đơn vị: C13 D5 E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Sỹ Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Linh - K8 - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đinh Công Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 Quê quán: Thủ Trì, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Phan Đình Uynh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 19/11/1952 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Quân tình nguyện Việt Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Ân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/4/1967 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D10 tỉnh đội Thừa Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Dĩnh Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 31/7/1948 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phan Đinh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 09/02/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phan Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Trí Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đồng Bằng - An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 2808/1978