Tìm thấy 3.321 hồ sơ cho “Đinh Trí Tính”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ Đình Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1969 Quê quán: Lý Học - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Đình Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Tân Hóa - Tuyên Hòa - Bình Trị Thiên Đơn vị: E 266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Đình Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1982 Quê quán: Hữu Hòa - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: E 88 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đình Phạn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D3 - E721 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1973 Quê quán: Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 Quê quán: Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Đình Hoà Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/5/1969 Quê quán: Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đình Tính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Hưng Thịnh - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/09/1968 Quê quán: Tam đỉnh - Thư trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Đình Tình Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D bộ 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Vĩnh Quỳnh - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: C8 - D 2 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đình Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Hải - Bình Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: Huyện Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1979 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 2 - tiểu đoàn 9 - sư đoàn 339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.