Tìm thấy 3.321 hồ sơ cho “Đinh Trí Tính”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Võ Đình Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1970 Quê quán: Hiệp Hoà - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Đình Hường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/12/1965 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K400 - Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Đinh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 17/7/1947 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Diệp Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/5/1967 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Đoàn 200 QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Đạt Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/4/1952 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Thanh Liêm - Triệu Độ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Phước Đính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/5/1968 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C 2 - D4 - E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Đình Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 28/6/1971 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Trạm 41 - Binh đoàn 995 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Huy Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/3/1952 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C335 huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Năng Định Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/9/1965 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Niễm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/6/1949 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Phú Liêu - Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phiên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/1/1967 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Đoàn 565 - Quân khu 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Cảm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 27/1/1948 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Dự Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 4/3/1947 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn An Dạ - Triệu Độ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Mọi Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 27/3/1952 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C9 huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Đình Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đình Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Trì Sơn - Kiến Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Việt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/10/1970 Quê quán: Hồng Sơn - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: C49 D16 E40 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Đinh Viết Sàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/03/1975 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Thuỵ Vân - TP Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1971 Quê quán: Thuỵ Vân - Việt trì - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.