Tìm thấy 3.321 hồ sơ cho “Đinh Trí Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Ngọc Đinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 31/4/1948 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 - Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Định Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1953 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Hải Chữ - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Diếu Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 25/8/1948 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: VQĐLH Triệu Phong (TB) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Nậy Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 27/7/1954 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C172 - D300 - E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Quy Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 4/11/1951 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Linh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Quyền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Quýnh Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 4/1948 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: UBND huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Tiếp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/6/1978 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C16 - E273 - F72 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Toàn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 16/7/1952 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Quân đội nhân dân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Đăng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/4/1967 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Quốc Đình Bỉnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 14/4/1950 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Quốc Đình Luận Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 28/2/1948 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an Triệu phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đính Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 29/11/1948 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Lạc Tân - Gio Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Thuyết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Công trình La Ngà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Thuyết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Công trình La Ngà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Trưởng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/2/1975 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xuân Lộc - Long Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Võ Đình Duệ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/9/1948 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Hải Lý An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Huỳnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/10/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C4 - D4 - E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Nậy Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/11/1946 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Võ Đình Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1970 Quê quán: Hiệp Hoà - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Trí Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đồng Bằng - An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 2808/1978