Tìm thấy 3.321 hồ sơ cho “Đinh Trí Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Đình Lân Năm sinh: 01/02/1947 Ngày hy sinh: 20/3/1966 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Lũ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Lạng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 29/9/1947 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Sót Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 29/9/1947 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Thiên Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 30/2/1939 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã Cam Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Thiên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/4/1966 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Toàn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 27/10/1968 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Trung Năm sinh: 03/06/1948 Ngày hy sinh: 28/5/1966 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1991 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Tuyn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã Cam Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Ước Năm sinh: 10/05/1918 Ngày hy sinh: 20/5/1947 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Long Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trịnh Đình Lân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/2/1951 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C156 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trịnh Đình Trương Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 14/1/1957 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trịnh Đình Tại Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 13/3/1947 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đinh Thái Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/2/1979 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C991 - C3D1 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đinh Viết Nậy Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/1/1970 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn An Xá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Sắc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 25/7/1951 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 340 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Toàn Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 17/4/1946 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Cao Đình Nhân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1/1975 Quê quán: Yên Sở - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 Quê quán: Minh Móng - Việt Trì - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Trí Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đồng Bằng - An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 2808/1978