Tìm thấy 3.322 hồ sơ cho “Đinh Trí Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Quang Đường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/4/1968 Quê quán: số 130 Quang Trung - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Tất Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Mỹ Trung - Thành Phố Nam Định - Nam Hà Đơn vị: C10 - D15 - E284 - F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/09/1971 Quê quán: Số 3b Mạc Thị Bưởi - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Đức Thái Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1/1971 Quê quán: Số 113 Quang Trung - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Võ Duy Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1969 Quê quán: Trại Đ - Thị trấn Lâm ý Yên - Nam Định Đơn vị: NN:1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Giới Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/1/1971 Quê quán: Số 79 Phố Mít - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đỗ Ngọc Linh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Hảng tiên khu 2 - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trạch Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/4/1967 Quê quán: Xuân Thượng - Xuân Trường - Nam Định Đơn vị: Tiểu đoàn 5 - Binh trạm 2 - Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Ngô Tiến Hùng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/8/1981 Quê quán: Số 24 Phố Hồng Phong - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Trung Hoà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/3/1972 Quê quán: Số 226 An Dương Khối 37 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1974 Quê quán: số 12 khu Tân lập - C X Định - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/4/1970 Quê quán: Số 19/214 Lê Lợi - C X Định - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/3/1968 Quê quán: Phố Hoàng Văn Thụ - Tp Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Kim Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/10/1972 Quê quán: Số 50 Lê Hồng Phong - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Công Hoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1971 Quê quán: Số 27 Trần Đăng Minh - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/9/1971 Quê quán: Số 3b Mạc Thị Bưởi - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đào Trọng Tiếp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1971 Quê quán: Số 112 NM Tơ Nam - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1974 Quê quán: Ngõ 13 - K13 - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Thức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Tiền Phong - K4 - Nam Định - Nam Hà Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Ngày Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1967 Quê quán: Đỉnh Tân - Thiệu Phú - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5 - Tiểu đoàn 5 - đơn vị 5764 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Trí Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đồng Bằng - An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 2808/1978