Tìm thấy 3.321 hồ sơ cho “Đinh Trí Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Đình Thế Năm sinh: 01/09/1943 Ngày hy sinh: 23/3/1968 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Việt An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Trung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 21/5/1954 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Đới Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 31/12/1950 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Đình ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1948 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trịnh Văn Định Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 19/8/1967 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trịnh Đình Huề Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/11/1972 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trịnh Đình Toàn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/7/1947 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Tống Đình Cẩn Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 7/1949 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Tống Đình Lý Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 6/1955 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Tuyền3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Tống Đình Thí Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 7/1955 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Võ Thị Dĩnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1/1973 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Võ Đình Tự Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/4/1964 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D17 F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đinh Khuông Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 24/8/1949 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huỳnh công nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đinh Như Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1947 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đinh Như Dương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/3/1968 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thuộc KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đinh Như Hạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/8/1964 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C55 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đinh Như ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1950 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đinh Quang Vinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Cự khê - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đinh Thị Cưu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/9/1967 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đinh Thị Rạng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/5/1968 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Trí Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đồng Bằng - An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 2808/1978