Tìm thấy 3.322 hồ sơ cho “Đinh Trí Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trịnh Ngọc Văn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/08/1978 Quê quán: Định Tăng - Thiệu Yên - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trịnh Ngọc Văn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/7/1978 Quê quán: Định Tăng - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trịnh Quang Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Phụ - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trịnh Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/1/1973 Quê quán: Yên Hồng - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trịnh Văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/01/1972 Quê quán: Yên Lạc - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trịnh Văn Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Bái - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trịnh Xuân Vịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Trung - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Tạ Huy Chương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15 - 06 - 1968 Quê quán: Thanh Đình - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vi Thanh Hà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24 - 04 - 1972 Quê quán: Châu Sơn - Đình Lập - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Ngọc Hoãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Giao Tiến - Giao Thuỷ - Nam Định Đơn vị: 2DKH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Ngọc Điếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mai Đình - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Ngọc Điếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Mai Đình - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Thảo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/7/1980 Quê quán: Bình Định - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đ/C Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1981 Quê quán: Đa Thế - Đình Liệt - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đoàn Phong Đằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/9/1972 Quê quán: Tam Đình - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đoàn Văn Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Quảng Định - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đào Công Khiêm Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 8/8/1981 Quê quán: Yên Châu - Định Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Long Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/02/1971 Quê quán: Số 23 ngõ 10 Khu Phong Lâm - Thị xã Hoà Bình - Hoà Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trịnh Văn Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28.09.1965 Quê quán: Bách Thuận - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Cháu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 18/11/1972 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Tân Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Trí Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đồng Bằng - An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 2808/1978