Tìm thấy 3.322 hồ sơ cho “Đinh Trí Tính”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Văn Hương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/2/1972 Quê quán: Thạch Định - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tắc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23 - 03 - 1971 Quê quán: Hồng Quang - Nam Trực - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tỵ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Đinh Hoà - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thiều Quang Khang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04/09/1972 Quê quán: Yên Phú - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thịnh Văn Tảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Đức - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Hữu Học Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/5/1967 Quê quán: Tân Yên - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Sơn - Đình Lập - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Danh Vui Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/9/1972 Quê quán: Đinh Cao - Phú Cừ - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Như Hãn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đình Cao - Phú Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thiện Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1971 Quê quán: Mỹ Tho - Phù Mỹ - Bình Định Đơn vị: 603 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/11/1972 Quê quán: Mỹ Phù - Nam Định - Nam Hà Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thắng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 17 - 02 - 1969 Quê quán: Trực Mỹ - Trực Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13 - 09 - 1972 Quê quán: Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Vườn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23 - 02 - 1971 Quê quán: Đình Chu - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Chí Anh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Bái - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Hiểu Sen Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/01/1972 Quê quán: Yên Đường - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Hữu Thuỷ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Ân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 03/01/1971 Quê quán: Yên Trung - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Ân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/3/1971 Quê quán: Yên Trung - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Tâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Yên Thái - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.