Tìm thấy 3.322 hồ sơ cho “Đinh Trí Tính”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Bá Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1967 Quê quán: Ba Đình - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Chí Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 03 - 1967 Quê quán: Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Chí Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1967 Quê quán: Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Công Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/04/1967 Quê quán: Ông Đình - Khoái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Dương Thông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 03/02/1972 Quê quán: Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Huy Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 02/05/1969 Quê quán: Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Hoãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20 - 03 - 1971 Quê quán: Giao Tiến - Giao Thuỷ - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Điệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/07/1968 Quê quán: Mỹ Đình - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Lư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/7/1969 Quê quán: Bình Định - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1967 Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Ninh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 05/10/1969 Quê quán: Ông Đình - Khoái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: Trực Hùng - Trực Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Đức Cao Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Gia Định - Cheo Leo - PleiKu Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đuổi Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 20/10/1943 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Nậy Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/10/1949 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỏ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 2/6/1947 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/2/1952 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Liêm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 21/2/1951 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Chính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/3/1973 Quê quán: Điềm Mạc - Định Hoá - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Châu Long - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.