Tìm thấy 3.322 hồ sơ cho “Đinh Trí Tính”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Quang Tấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Diệu - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Sung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/9/1973 Quê quán: Hải Anh - Hải Hậu - Nam Định Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thiện Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Tho - Phù Mỹ - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31 - 05 - 1972 Quê quán: Mỹ Trung - Nam Định - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1972 Quê quán: Mỹ Trung - Nam Định - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/11/1972 Quê quán: Mỹ Phù - Nam Định - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Khối 20 - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1966 Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mai Đinh - Kim Anh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thị Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 05/01/1973 Quê quán: Mai Đình - Kim Anh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xóm Lốc - Mỹ Phúc - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Xóm Lốc - Mỹ Phúc - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đàn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30 - 12 - 1966 Quê quán: Kim Thái - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26 - 06 - 1967 Quê quán: Yên Trung - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1967 Quê quán: Yên Trung - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Sỏ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/12/1967 Quê quán: Mai Đình - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đăng Hợi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Bảo Cường - Định Hoá - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.