Tìm thấy 3.322 hồ sơ cho “Đinh Trí Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Lan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/2/1968 Quê quán: Quảng Định - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tỵ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09/09/1972 Quê quán: Đinh Hoà - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Thiều Quang Bấc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/09/1974 Quê quán: Yên Phú - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Thiều Sỷ Duần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/01/1972 Quê quán: Ninh Bình - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trung Công Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/04/1972 Quê quán: Trực Định - Trực Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trung Công Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1972 Quê quán: Trực Định - Trực Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trương Công Lý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/05/1968 Quê quán: Yên lâm - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trương Công Thống Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/03/1970 Quê quán: Yêm Lâm - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Bá Đáp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 07/10/1972 Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Cao Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25 - 12 - 1976 Quê quán: Đào Viên - Yên Định - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Cao Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1976 Quê quán: Đào Viên - Yên Định - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Công Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/05/1972 Quê quán: Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Danh Vui Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/09/1972 Quê quán: Đinh Cao - Phú Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Mạnh Hão Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/08/1971 Quê quán: Bình Thân - Định Hoá - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đinh Xá - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Xuân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/03/1973 Quê quán: Phước Quan - Tuy Phước - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Đạo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/12/1972 Quê quán: Yên Thái - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Như Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1971 Quê quán: Mỹ Trong - Mỹ Xá - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Quang An Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/11/1972 Quê quán: Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Quang Trân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Trí Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đồng Bằng - An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 2808/1978