Tìm thấy 3.322 hồ sơ cho “Đinh Trí Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Thế Kỷ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hải Hậu, Nam Định, Nam Định Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1967 Quê quán: An Đinh, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Chướng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Quang Trân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23 - 07 - 1972 Quê quán: Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Vinh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Đăng Miện Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Lộc Hạ - Tp Nam Định - Nam Định Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: 70 Cổng Hậu Nam Định, 70 Cổng Hậu Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1968 Quê quán: Hùng Sơn - Tràng Định - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Ma Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 Quê quán: Bình Thuận - Bình Khê - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Mai Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 Quê quán: Đập Đá - An Nhơn - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 Quê quán: Hà Hoà - HoàNhơn - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phan Lịa Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/10/1966 Quê quán: Hoà Bình - Bình Khê - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hùng Việt - Hùng Đinh - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Bảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/12/1972 Quê quán: Hùng Việt - Hùng Đinh - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Hạ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/02/1972 Quê quán: Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1967 Quê quán: Ba Đình - Đa Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đỗ Ngọc Chung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Như Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16 - 09 - 1971 Quê quán: Mỹ Xá, Ngoại Thành Nam Định, Ngoại Thành Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Võ Duy Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thị trấn Lâm ý Yên, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Hồng Sơn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/6/1968 Quê quán: Định Hoà - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C13 - Phân trạm C - Cục hậu cần B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Trí Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đồng Bằng - An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 2808/1978