Tìm thấy 3.322 hồ sơ cho “Đinh Trí Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Thanh Hiền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/10/1967 Quê quán: Định Công - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C5 - D48 - E238 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trịnh Ngọc Hải Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/2/1971 Quê quán: Định Công - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D341 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trịnh Ngọc Khôi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Định Trường - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trịnh Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Định Hưng - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C2 E147 F321 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đỗ Công Phán Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/4/1968 Quê quán: Định Hoà - Yên Định. - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D7 - E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khả Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Tuy Phước, Bình Định, Bình Định Đơn vị: E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần KH Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Hà Bắc, Gia Định, Gia Định Đơn vị: K162 - F95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: 70 Cổng Hậu, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phan Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1967 Quê quán: . - Phú Mỹ - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 17/2/1969 Quê quán: Trực Mỹ - Trực Ninh - Nam Định Đơn vị: Đội điều trị BT31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Đình Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1968 Quê quán: Nhà số 37 - Thị xã Yên Bái - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Đình Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1974 Quê quán: Số 31 Lê Lợi - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Nam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Thuỷ Phong - Thanh Thuỷ - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C41 - D2 - E27 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/5/1970 Quê quán: Đông Hương - TP Thanh Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C5 - D133 - KHG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. TRẦNH ĐÌNH KHÁNH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1946 Quê quán: Ninh Phụng - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chính trị viên tiểu đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  16. Trương Đình Lộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/2/1970 Quê quán: số 153 Vườn hoa - Thanh Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Kiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 01/06/1973 Quê quán: Số 63 Bạch Mai Hà Nội, Số 63 Bạch Mai Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đinh Công Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1967 Quê quán: Phú Châu - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: NN: 2 - 1964 E45 - T.sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đinh Hữu Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Khu Thượng Lâm - Hoà Bình - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đinh Quang Vinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/4/1972 Quê quán: Yên Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình Đơn vị: C3 - D7 - E102 - F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Trí Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đồng Bằng - An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 2808/1978