Tìm thấy 3.322 hồ sơ cho “Đinh Trí Tính”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Đình Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/4/1971 Quê quán: Xuân Trung - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Kiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/6/1973 Quê quán: Số 63 Bạch Mai, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Trọng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/5/1969 Quê quán: Đông Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Trọng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/10/1968 Quê quán: Trực Thành - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Đa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1974 Quê quán: Ninh Nhân - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Khánh Thịnh - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Như Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/9/1971 Quê quán: Nghĩa Nam - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thế Định Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Xuân Hồng - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Ơn (Vũ Đình Ơn) Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Nguyễn Trãi - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Chuyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1/1973 Quê quán: Tân Cương - Đô Lương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Chấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/3/1971 Quê quán: Trực Hưng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Cuộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: Trực Thái - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Khôi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Nam Giang - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Nhở Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/3/1971 Quê quán: Trực Thái - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thoan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/8/1974 Quê quán: Cẩm Thượng - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: C15 - D57 - E512 - F571 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/1/1971 Quê quán: Ninh Khánh - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/2/1970 Quê quán: Hải Thành - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Trọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Hưng Giang - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Thái Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.