Tìm thấy 3.322 hồ sơ cho “Đinh Trí Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đình Tạo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/7/1971 Quê quán: Nam An - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Tụng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/4/1970 Quê quán: Duy Hải - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Tỵ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/11/1972 Quê quán: Công Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Vượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: An Bình - Nam Sách - Hải Dương Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Vỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1971 Quê quán: Tân Dương Văn - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Ngô Đình Trục Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/9/1965 Quê quán: số 14 Tô Lịch, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phan Đình Trỏ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/8/1973 Quê quán: Hồng Nam - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D3 - E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Đình Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/6/1967 Quê quán: Giao An - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Đình Hùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Bình Minh - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Đình Lại Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/5/1970 Quê quán: Hải Phong - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Đình Nghị Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/12/1969 Quê quán: Phù Vân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Đình Ngân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/11/1970 Quê quán: Hải Thanh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Đình Thuỵ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/4/1969 Quê quán: Khả Phong - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Đình Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C6 - D5 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Đình Vy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/12/1969 Quê quán: Phàu Vân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. TRẦN ĐÌNH CHUYÊN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 Quê quán: Ninh Phụng, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: Chủ tịch Xã Hòa trí An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  17. Thu Đình Học Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/3/1971 Quê quán: Thắng Lợi - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trương Đình Lộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/02/1970 Quê quán: số 153 Vườn hoa - Thanh Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trương Đình Thọ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/1/1969 Quê quán: Liên Tiết - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20 - 10 - 1972 Quê quán: Hợp Minh(H.Minh) - Trần Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ P.Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Trí Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đồng Bằng - An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 2808/1978